TOYOTA INNOVA VENTURER GS TOYOTA INNOVA VENTURER GS Toyota Innova Venturer GS là dòng xe mới hạng cao hơn Toyota Innova 2.0G nhưng thấp hơn Toyota Innova 2.0V. Dòng xe với hai màu đặc trưng Đỏ ánh kim và đen. Khách hàng có thể liên hệ ngay với đại lý gần nhất để đặt xe theo yêu cầu. INNOVA VENTURER GS Toyota Innova (Mới) 855.000.000 VND Quantity: 1 Chiếc


  • TOYOTA INNOVA VENTURER GS

  • Post on 06-12-2017 04:00:37 PM - 475 Views
  • Price: 855.000.000 VND

  • Toyota Innova Venturer GS là dòng xe mới hạng cao hơn Toyota Innova 2.0G nhưng thấp hơn Toyota Innova 2.0V. Dòng xe với hai màu đặc trưng Đỏ ánh kim và đen. Khách hàng có thể liên hệ ngay với đại lý gần nhất để đặt xe theo yêu cầu.


Quantity
Quantity: 1 Chiếc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE INNOVA

 
    Innova G
Hộp số    4 Số tự động
Chỗ ngồi   8
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG    
Kích thước tổng thể         Dài x Rộng x Cao     (mm)   4589 x 1775 x 1750
Chiều dài cơ sở                                                  (mm)   2750
Chiều rộng cơ sở             Trước x sau                 (mm)   1510 x 1510
 Khoảng sáng gầm xe                                           (mm)   176
Bán kính vòng quay tối thiểu                              (m)   5.4
Trọng lượng không tải                                        (kg)   1530 -1605
Trọng lương toàn tải                                           (kg)   2170
Dung tích bình xăng                                          (lít)   55
Vận tốc tối đa                                                    (Km/h)   170
KHUNG GẦM    
Hệ thống treo                                         Trước   Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo                                          Sau   4 điểm liên kết, lò xo cuộn và tay đòn bên
Phanh trước / sau   Đĩa thông gió 14”/Tang trống
Lốp & mâm xe   205/65R15 mâm đúc 10 chấu
ĐỘNG CƠ    
Mã động cơ   1TR - FE
Loại   Động cơ xăng, VVTi, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC
Dung tích công tác                                          (cc)   1998
Tỷ số nén   9.8:1
Công suất tối đa                                              (Kw/rpm)   100/5600
Mô men xoắn tối đa                                        (N.m/rpm)   182/400
Tiêu chuẩn khí thải   Euro Step 2
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Ngoại thất
Đèn trước   Halogen
Đèn sương mù  
Đèn báo phanh trên cao  
Kính chiếu hậu                    Chỉnh điện
                                             Tích hợp đèn báo rẽ
                                              Màu
 
Cùng màu thân xe
Nội thất
Tay lái           Kiểu
 
                      Nút bấm điều chỉnh
 
                      Điều chỉnh
                     Trợ lực
  4 chấu, bọc da, mạ bạc
 
Hệ thống âm thanh và màn hình hiển thị đa thông tin
Gật gù
Thủy lực
Bảng đồng hồ trung tâm   Optitron và điều chỉnh độ sáng
Màn hình hiển thị đa thông tin  
Cửa sổ điều khiển điện   Có, 1 chạm ghế ngưới lái
Khóa cửa trung tâm  
Khóa cửa tự động theo tốc độ  
Hệ thống điều hòa   2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế
Khoá điều khiển từ xa  
Hệ thống âm thanh   Toyota Audio 6 loa, CD 1 đĩa, MP3/WMA, USB/AUX, kết nối Bluetooth
Chất liệu ghế   Nỉ
Hàng ghế trước        Trượt/Ngả lưng ghế
                                  Điều chỉnh độ cao
  Chỉnh tay
Chỉnh tay/ ghế người lái
Hàng ghế thứ 2                         Trượt -  ngả lưng ghế, Gấp 40:60
Hàng ghế thứ 3   Ngả lưng ghế, gấp 50:50 Gập sang 2 bên
An toàn
Hệ thống chống trộm  
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSPV)  
Cột lái tự đỗ  
Bàn đạp phanh tự đỗ                                          
Cấu trúc giảm chấn thương đầu