BÁO GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN

Chúng tôi mong muốn là bạn đồng hành cùng quý khách mọi lúc mọi nơi. An toàn - Uy tín - Chất lượng dịch vụ là mục tiêu hàng đầu trong phương châm làm việc của chúng tôi.
Chúng tôi mong muốn là bạn đồng hành cùng quý khách mọi lúc mọi nơi, để được hỗ trợ 24/7 vui lòng liên lạc số điện thoại: 0943 247 247. Quý khách vui lòng tham khảo bảng giá cước vận chuyển bên dưới.
       
STT TUYẾN ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN KHOẢNG
CÁCH
GIÁ CƯỚC
1 Nội thành TP.HCM (Q.1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11)   600,000
2 Nội thành TP.HCM  Thủ Đức, Q.9, 12)   600,000
3 TP.HCM (Củ Chi, Bến Dược)   900,000
TÂY NAM BỘ:
Long An
4 Bến Lức, Đức Hòa 35 900,000
5 Tân An, Cần Giuộc, Cần Đước, Thủ Thừa 50 1,200,000
6 Châu Thành,Tân Trụ, Tân Thạnh, Đức Huệ 65 1,400,000
7 Thạnh Hóa, Kiến Tường 90 2,000,000
8 Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa 150 2,500,000
Tiền Giang
9 Mỹ Tho, Gò Công, Châu Thành 70 1,700,000
10 Cai Lậy, Cái Bè, Tân Phước Chợ Gạo 110 2,000,000
Đồng Tháp
11 Châu Thành, Sa Đéc 140 2,200,000
12 Cao Lãnh, Tam Nông, Thanh Bình, Tháp Mười, Lai Vung 170 2,500,000
13 Tân Hồng, Hồng Ngự, Lấp Vò 200 3,400,000
Vĩnh Long
14 Tp.Vĩnh Long,Long Hồ,Vũng Liêm 140 2,200,000
15 Tam Bình, Bình Minh, Trà On 170 2,500,000
16 Mang Thít, Bình Tân 200 3,400,000
Bến Tre
17 TP. Bến Tre, Châu Thành, Mỏ Cày Bắc 90 1,800,000
Mỏ Cày Nam 170 2,600,000
18 Ba Tri, Mỏ Cày, Bình Đại, Chợ Lách, Giồng Trôm, Thanh Phú 170 2,600,000
Trà Vinh
19 Tp.Trà Vinh, Châu Thành, Càng Long 180 2,600,000
20 Cầu Ngang Trà Cú, Tiểu Cần 210 3,400,000
21 Duyên Hải, Cầu Kè 250 4,000,000
Cần Thơ
22 Tp. Cần Thơ, Ô Môn 180 2,600,000
23 Phong Điền, Cờ Đỏ 230 3,200,000
24 Vĩnh Thạnh, Thốt Nốt 250 3,800,000
An Giang
25 Chợ Mới, Long Xuyên, Châu Thành, Phú Tân 220 3,400,000
26 Tân Châu, Châu Phú, Thoại Sơn 260 3,800,000
27 Châu Đốc, An Phú, Tri Tôn, Tịnh Biên) 320 4,200,000
Hậu Giang
28 Ngã Bảy, Châu Thành,Phụng Hiệp 190 3,000,000
29 Vị Thanh, Vị Thủy, Long Mỹ 220 3,400,000
Sóc Trăng
30 Tp. Sóc Trăng, Kế Sách, Châu Thành, Mỹ Tú 210 3,200,000
31 Mỹ Xuyên, Long Phú, Ngã Năm 240 3,600,000
32 Thanh Trị, Vĩnh Châu, Trần Đề 260 3,800,000
Bạc Liêu
33 Tp. Bạc Liêu, Phước Long, Hồng Dân 300 4,500,000
34 Giá Rai, Đông Hải, Hòa Bình, Vĩnh Lợi 350 4,800,000
Kiên Giang
36 Rạch Giá, Châu Thành, Giồng Riềng, Tân Hiệp 250 4,000,000
37 An Biên, An Minh, Hòn Đất, Giang Thành, Gò Quao 300 4,500,000
38 Hà Tiên, Kiên Lương, Vĩnh Thuận, U Minh 350 4,800,000
Cà Mau
39 Tp. Cà Mau, Trần Văn Thời, Thới Bình 420 5,000,000
40 Đàm Dơi, Cái Nước,U Minh, Năm Căn 420 5,000,000
41 Ngọc Hiển, Phú Tân 450 5,200,000
ĐÔNG NAM BỘ:
Tây Ninh
42 Trảng Bàng 50 1,200,000
Các xã  thuộc Trảng Bàng: Phước Chỉ, Phước Thạnh, Phước Lưu 100 1,600,000
43 Gò Dầu 70 1,600,000
44 Thị Xã Tây Ninh, Hòa Thành, Bến Cầu 100 1,800,000
45 Dương Minh Châu, Châu Thành 120 2,000,000
46 Tân Thành, Tân Châu, Tân Biên 150 2,200,000
Bình Dương
48 Thị xã Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An 35 1,000,000
49 Bến Cát, Tân Uyên 60 1,400,000
50 Dầu Tiếng, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên, Bàu Bàng 90 2,000,000
Bình Phước
51 Chơn Thành, Hớn Quản 104 1,600,000
52 Bình Long, Đồng Phú, Đồng Xoài 120 2,000,000
53 Phước Long, Lộc Ninh 160 2,600,000
54 Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập 170 3,000,000
Vũng Tàu
55 Tân Thành 75 1,400,000
56 Bà Rịa 90 1,800,000
57 Long Điền, Đất Đỏ 100 1,800,000
58 Xuyên Mộc, Châu Đức, Vũng Tàu 120 2,000,000
Đồng Nai
59 Tp Biên Hòa 30 1,200,000
60 Vĩnh Cửu, Trị An, Long Thành, Trảng Bom, Nhơn Trạch 60 1,500,000
61 Thống nhất, Dầu Giây 80 1,700,000
62 Nam Cát Tiên, Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ 110 2,300,000
63 La Ngà, Định Quán, Tân Phú 120 2,400,000
NAM TRUNG BỘ:
Bình Thuận
64 La Gi, Hàm Thuận Nam, Đức Linh, Hàm Tân 170 2,600,000
65 Tánh Linh, Hàm Thuận Bắc, Phan Thiết 210 3,000,000
66 Tuy Phong, Bắc Bình 290 4,000,000
Ninh Thuận
67 Phan Rang, Ninh Hải, Ninh Sơn, Thuận Nam, Ninh Phước 350 4,300,000
68 Bác Ai, Thuận Bắc 380 4,500,000
Khánh Hòa
69 Tp Cam Ranh, Cam Lâm 420 5,000,000
70 Khánh Sơn, Diên Khánh, Khánh Vĩnh 460 5,500,000
71 Nha Trang, Ninh Hòa, Vạn Ninh 500 6,000,000
Phú Yên
72 Đông Hòa, Tây Hòa, Sông Hinh, Phú Hòa 550 6,500,000
73 Sơn Hòa, Đồng Xuân 550 6,500,000
74 Tuy Hòa, Tuy An, Sông Cầu 600 7,000,000
Bình Định
74 An Nhơn, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh 600 7,000,000
75 Qui Nhơn, Hoài An, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước 650 7,500,000
76 An Lão, Hoài Nhơn 700 8,000,000
  Quảng Ngãi   9,000,000
  Quảng Nam   10,000,000
  Đà Nẵng   11,000,000
  Huế   11,000,000
TÂY NGUYÊN:
Đăk Nông
77 Gia Nghĩa, Đăk Glong, Đăk Song, Tuy Phước 250 3,800,000
78 Đắk Mil, Đăk R'Lấp 300 4,200,000
79 Cư Jút, Krông Nô 340 4,500,000
Đăk Lắk
80 Buôn Mê Thuột, Cư M'Gar 350 4,500,000
81 Buôn Đôn, Krông Pắc, Krông Ana, Cư Kuin 380 4,800,000
82 EA Súp, Krông Búk, EAKar, Krông Bông, Lăk, Buôn Hồ 400 5,000,000
83 EAH'Leo, M'Drăk 450 5,500,000
Lâm Đồng
84 Đạ Hoai, Đạ Tẻh, Bảo Lộc, Cát Tiên, Bảo Lâm 220 3,500,000
85 Đức Trọng, Lâm Hà, Lạc Dương, Đơn Dương, Đà Lạt, Di Linh 320 4,200,000
86 Đam Rông 380 4,800,000
Gia Lai
87 Chư Sê, Chư Prông, Đức Cơ, Chư Pưh, TX Ayunpa 500 6,000,000
88 Pleiku, Chư Păh, Đăk Đoa, La Giai, Krông Chro 540 6,200,000
89 Krông Pa, Phú Thiện 540 6,200,000
90 Thị xã An Khê, Đak Pơ, Mang Yang, La Pa, K'Bang 580 7,000,000
Kon Tum    
91 Tp Kon Tum, Đăk Hà, Đăk Tô, Kon Plông, Kon Rẩy, Sa Thầy 620 7,000,000
92 Ngọc Hồi, Đăk Gleii, Tu Mơ Rông 690 7,500,000
       
  Ghi chú :    
  Cước phí trên bao gồm : lệ phí cầu đường, bến bãi    
  Cước phí trên chưa bao gồm : thuế VAT và phí bảo hiểm vận chuyển  
  Giá cước này có thể thay đổi tùy theo giá thời điểm (xăng, dầu theo thị trường), hoặc chính sách của 
  nhà nước thay đổi. Riêng giá cứu hộ, tùy theo thời điểm, tình trạng cứu hộ, quãng đường cứu hộ sẽ có giá cước riêng.    

  Ý kiến bạn đọc